Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lame”

149 câu thật có từ lame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lame nghĩa là khập khiễng. lame là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pathetically lacking in force or effectiveness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lame

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The players eliminated would make the "walk of shame" and into the "Lame-o-sine", where they leave the movie studio.

    Từ trong câu: lame, player, eliminate, make, walk, shame, leave, movie

    «Total Drama Action», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=240797 (bản sửa đổi 10567983). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Beth took an observation of the new boys and decided that the lame one was not ‘dreadful’, but gentle and feeble, and she would be kind to him on that account.

    Từ trong câu: lame, observation, take, new, boy, decide, dreadful, gentle

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Surely Sunday would not be such a fool as to send a lame man?”

    Từ trong câu: fool, lame, surely, sunday, send, man

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The next morning the veterinary--that is, the animal doctor--declared that he would be lame for the rest of his life.

    Từ trong câu: declare, next, morning, animal, doctor, lame, rest, life

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could have pretended to be lame, but that no horse, least of all an angel-horse would do.

    Từ trong câu: but, horse, pretend, to, would, do, lame, all

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lame

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lame leg203 lần
lame gulch48 lần
lame duck75 lần
lame betsey27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lame

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lame trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ lame hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lame gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lame?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lame: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.