Câu tiếng Anh có từ “lame”
149 câu thật có từ lame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lame nghĩa là khập khiễng. lame là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pathetically lacking in force or effectiveness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lame
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Mrs. Ryer and Heise's lame wife were filling the air with their outcries.
Từ trong câu: lame, mrs, wife, fill, air
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But Mrs. Lynde had twisted her ankle and was lame, so she was staying home this morning.
Từ trong câu: lame, ankle, twisted, mrs, twist, stay, home, morning
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were taking a long drive, but the horse went lame, and we engaged lodgings for the night about a mile from here."
Từ trong câu: lame, take, long, drive, horse, go, engage, night
Horatio, Jr. Alger, The Young Salesman. Nguồn: Project Gutenberg #56798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By that time I was going so lame with the pain that at last he saw it, and called out, “Well, here's a go!
Từ trong câu: lame, pain, time, go, last, saw, call, out
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Joseph stood by his master’s chair telling some tale concerning a lame horse; and Hareton was preparing for the hayfield.
Từ trong câu: tale, lame, prepare, concerning, stand, chair, tell, concern
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I was traveling a great deal, and I fear I often neglect my correspondence very sadly,” he said in lame excuse.
Từ trong câu: neglect, lame, excuse, sadly, correspondence, travel, great, deal
William Le Queux, The dangerous game. Nguồn: Project Gutenberg #78029. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He felt with irritation that his talk was unconvincing, featureless, lame.
Từ trong câu: unconvincing, feel, irritation, talk, lame
Henry W. Kinney, Broken Butterflies. Nguồn: Project Gutenberg #63625. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lame
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lame
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lame trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ lame hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lame gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lame?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lame: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.