Câu tiếng Anh có từ “lame”
149 câu thật có từ lame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lame nghĩa là khập khiễng. lame là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pathetically lacking in force or effectiveness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lame
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
No bones should be broken inside, lest the owner’s horses go lame.
Từ trong câu: lame, lest, bone, break, inside, horse, go
Walter McClintock, Old Indian trails. Nguồn: Project Gutenberg #68074. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the animal is very lame and the inflammation is acute, ice-cold packs should be applied to the feet.
Từ trong câu: lame, animal, inflammation, acute, ice, cold, pack, apply
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Horses must never be taken out without being fed, watered, cleaned and properly shod: a lame or sick horse should never be used.
Từ trong câu: lame, horse, never, take, out, feed, water, clean
W. B. Phillips, How Department Stores Are Carried On. Nguồn: Project Gutenberg #31073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“They ought to take him to the vet,” said Mother, with a worried frown; “I really CAN'T have a lame dog here.”
Từ trong câu: vet, ought, take, mother, worried, really, lame, dog
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lame
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lame
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lame trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ lame hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lame gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lame?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lame: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.