Câu tiếng Anh có từ “lame”
149 câu thật có từ lame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lame nghĩa là khập khiễng. lame là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pathetically lacking in force or effectiveness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lame
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
By the way they passed a sward of green, on which sundry little boys were engaged upon the lapidation, or stoning, of a lame duck.
Từ trong câu: lame, way, pass, green, little, boy, engage, stone
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sepulchre is in a little garden, near which they have built a mosque; troops of blind, lame or paralytic beggars completely obstruct the approach.
Từ trong câu: lame, mosque, little, garden, near, build, troop, blind
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even the lame and weakly, although weighed down by the heavy burthen which they carried, exerted their remaining strength to make a bold appearance.
Từ trong câu: remaining, weakly, lame, weigh, bold, exert, even, although
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On arriving at Bouffanieh, I got off my horse, which by this time had fairly fallen lame, and took the diligence into Algiers.
Từ trong câu: diligence, arrive, get, off, horse, time, fairly, fall
W. G. Windham, Notes in North Africa Being a Guide to the Sportsman and Tourist in Algeria and Tunisia. Nguồn: Project Gutenberg #30581. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lame
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lame
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lame trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ lame hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lame gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lame?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lame: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.