Câu tiếng Anh có từ “kneel”
223 câu thật có từ kneel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kneel nghĩa là quỳ xuống. kneel là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rest one's weight on one's knees. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kneel
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It may be kneeling, squatting, sitting on a chair, or with some stages, standing.
Từ trong câu: kneel, sit, chair, stage, stand
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Puppetry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204973 (bản sửa đổi 3979180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This might include kneeling on the ground with their hands over their heads.
Từ trong câu: kneel, include, ground, hand, head
«Tornado drill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261644 (bản sửa đổi 10000420). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It may mean "to kneel" or "to cough" in verbal form.
Từ trong câu: kneel, mean, cough, verbal, form
«Laikhurembi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816458 (bản sửa đổi 10938718). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They say she used to make Jordan kneel down by her every night and morning and pray with her that she might die out in the garden when the time came.
Từ trong câu: kneel, use, make, down, every, night, morning, pray
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Evans knelt beside the basket, and held up a saucer of milk that the old dog might drink.
Từ trong câu: saucer, kneel, beside, basket, hold, up, milk, old
Temple Bailey, The Dim Lantern. Nguồn: Project Gutenberg #60090. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before this figure you may see kneeling, any day, not one but many specimens of those by whom the world has dealt very poorly.
Từ trong câu: poorly, kneel, figure, see, day, many, specimen, world
Theodore Dreiser, The Color of a Great City. Nguồn: Project Gutenberg #61043. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had to undress and then kneel and say his own prayers and be in bed before the gas was lowered so that he might not go to hell when he died.
Từ trong câu: undress, kneel, bed, gas, low, go, hell, die
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The words is, "The Assemblie thinks good," &c., "because all memory of superstition is now past, therefore we may kneel at the communion."
Từ trong câu: superstition, word, think, good, because, memory, now, past
James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kneel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kneel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kneel trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ kneel hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kneel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kneel gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kneel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kneel: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (20 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.