Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kneel”

223 câu thật có từ kneel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kneel nghĩa là quỳ xuống. kneel là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rest one's weight on one's knees. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kneel

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • To his consternation, she kneels and prays, enjoining him to pray with her.

    Từ trong câu: kneel, consternation, pray

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242738 (bản sửa đổi 4657101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She arose without a word, stiff, angular, ungainly, and they knelt together on the floor.

    Từ trong câu: stiff, angular, kneel, arise, word, together, floor

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then two kings kneel at the pedestal, as in the first sign, and raise each other by the token.

    Từ trong câu: pedestal, king, kneel, first, sign, raise

    William, 1774-1826? Morgan, The Mysteries of Free Masonry Containing All the Degrees of the Order Conferred in a Master's Lodge. Nguồn: Project Gutenberg #18136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Almost in a dream, she knelt at Gerome's side, exaltedly she made her responses and kissed the Host.

    Từ trong câu: exaltedly, almost, dream, kneel, side, make, response, kiss

    William Henry Warner, Mothers of men. Nguồn: Project Gutenberg #75783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While she exercised her power the natives knelt around her on the shingly beach in rapturous devotion.

    Từ trong câu: rapturous, exercise, power, native, kneel, around, beach, devotion

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the opposite compartment is a queen kneeling with a number of ladies, among whom are two in monastic dress.

    Từ trong câu: monastic, opposite, compartment, queen, kneel, number, lady, among

    Frederic W. Woodhouse, The Churches of Coventry: A Short History of the City & Its Medieval Remains. Nguồn: Project Gutenberg #11403. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As in other building trades, carpentry requires prolonged standing, climbing, bending, and kneeling.

    Từ trong câu: carpentry, build, trade, require, prolong, stand, climb, bend

    «Carpentry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25990 (bản sửa đổi 4298744). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng kneel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kneel beside2.315 lần
kneel down9.062 lần
kneel posture183 lần
kneel in prayer268 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kneel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kneel trong kho câu?
Kho câu có 223 câu có từ kneel hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kneel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kneel gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kneel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kneel: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (20 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.