Câu tiếng Anh có từ “kneel”
223 câu thật có từ kneel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kneel nghĩa là quỳ xuống. kneel là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rest one's weight on one's knees. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kneel
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She got to work at once, knelt down by the water, into which her tears were falling, and began to empty it.
Từ trong câu: kneel, get, work, once, down, water, tear, fall
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A large crucifix hangs on the wall, and a table is near the door, at which the one who reads prayers kneels.
Từ trong câu: table, wall, kneel, door, hang, large, near, read
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the cushion on which Mrs. Lawrence kneels are two babes, wrapped up close to the chin, with their faces only visible.
Từ trong câu: cushion, mr, kneel, wrap, up, close, chin, face
George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After I had watched two or three penitents go, and return, I approached at last, and knelt down in a niche which was just vacated.
Từ trong câu: niche, vacate, watch, go, return, approach, last, kneel
Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The newcomer, however, continued to advance until he reached the velvet chair of M. le Duc d'Anjou, by which he knelt down."
Từ trong câu: newcomer, however, continue, advance, until, reach, chair, be
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I got through on several occasions and crawled on the tiles, which cracked like biscuits when one knelt not precisely at the sides.
Từ trong câu: tile, biscuit, crack, get, several, occasion, crawl, like
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kneel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kneel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kneel trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ kneel hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kneel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kneel gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kneel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kneel: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (20 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.