Câu tiếng Anh có từ “kneel”
223 câu thật có từ kneel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kneel nghĩa là quỳ xuống. kneel là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rest one's weight on one's knees. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kneel
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
To do this he had to kneel on the ground; it was easy work, and required very little thought.
Từ trong câu: kneel, ground, easy, work, require, little, think
F. Jewell, Little Abe, or, the Bishop of Berry Brow Being the Life of Abraham Lockwood. Nguồn: Project Gutenberg #19990. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You must kneel down,” said Marilla in embarrassment.
Từ trong câu: kneel, embarrassment, down
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Why must people kneel down to pray?
Từ trong câu: kneel, people, down, pray
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Flora herself must kneel upon the other side, and this brought our heads upon a level with only the bars between us.
Từ trong câu: bar, kneel, herself, side, level, bring, head
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That is, she must kneel and bend forward and say: "Jesus Christ became obedient unto death, even unto the death of the cross.
Từ trong câu: obedient, kneel, bend, forward, become, unto, death, even
Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church. Nguồn: Project Gutenberg #37104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had to undress and then kneel and say his own prayers and be in bed before the gas was lowered so that he might not go to hell when he died.
Từ trong câu: undress, kneel, bed, gas, low, go, hell, die
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had to kneel before the minister of the Holy Ghost and tell over his hidden sins truly and repentantly.
Từ trong câu: truly, minister, kneel, holy, ghost, tell, hidden, sin
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kneel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kneel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kneel trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ kneel hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kneel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kneel gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kneel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kneel: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (20 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.