Câu tiếng Anh có từ “kneel”
223 câu thật có từ kneel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kneel nghĩa là quỳ xuống. kneel là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rest one's weight on one's knees. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kneel
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Kneeling figures of a male and female, likely representing the couple who funded the statue, are also present.
Từ trong câu: kneel, figure, male, female, likely, represent, couple, fund
«Seated Buddha from Gandhara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1075188 (bản sửa đổi 10463531). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He made the camels kneel by the well outside the city at evening, when women come out to draw water.
Từ trong câu: kneel, make, camel, well, outside, city, evening, woman
«The Torah/Chayei Sarah», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277230 (bản sửa đổi 2401959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As I spoke, I slipped from my chair, and knelt at La Grimani's feet, and was very near taking possession of her lovely hands.
Từ trong câu: kneel, speak, slip, chair, foot, near, take, possession
George Sand, The Piccinino, Volume 2 (of 2); The last of Aldinis. Nguồn: Project Gutenberg #69840. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But before lying down to rest, he lit a candle, pulled out his prayer book, and knelt down to prepare himself for a good death.
Từ trong câu: candle, kneel, lie, down, rest, light, pull, out
of Loyola, Saint Ignatius, The spiritual exercises of St. Ignatius. Nguồn: Project Gutenberg #70790. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I knelt beside her bed, with eyes bathed in tears; I received her sad farewell and kissed her.
Từ trong câu: bathe, farewell, kneel, beside, bed, eye, tear, receive
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kneel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kneel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kneel trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ kneel hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kneel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kneel gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kneel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kneel: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (20 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.