Câu tiếng Anh có từ “juice”
269 câu thật có từ juice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: juice nghĩa là nước trái cây. juice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the liquid part that can be extracted from plant or animal tissue by squeezing or cooking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ juice
Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)
The attendants were given free fruit juice, fruits, as well as drinks at the end of the day.
Từ trong câu: juice, attendant, give, free, fruit, well, drink, end
«Brazilian surfer wins world championship in Pichilemu, Chile», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=264399 (bản sửa đổi 4814824). · English Wikinews · CC BY 2.5
It is made from the juice of grape.
Từ trong câu: juice, grape, make
«Wine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=935 (bản sửa đổi 10917186). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is a dark red-purple coloured juice.
Từ trong câu: juice, purple, dark, red, color
«Roselle juice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092311 (bản sửa đổi 10958005). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
First woman: Vodka and orange juice with sugar.
Từ trong câu: juice, sugar, first, woman, orange
«Interlingua/Curso de conversation/Capitulo 4, Scenas 3 e 4 (anglese)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36893 (bản sửa đổi 4339163). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Imagine that you have a bottle of juice.
Từ trong câu: juice, bottle, imagine
«Visual Basic/Object Oriented Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38888 (bản sửa đổi 4343777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The language from this work was named Juice.
Từ trong câu: juice, language, work, name
«Oberon/Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446851 (bản sửa đổi 4672965). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are two types of apple juice.
Từ trong câu: juice, type, apple
«Apple juice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19351 (bản sửa đổi 10831726). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These are funny stories with juice fruits that will help your child learn to read.
Từ trong câu: fruit, juice, funny, story, help, child, learn, read
«Children's Authors/Margaret Lapina», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402983 (bản sửa đổi 4223762). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One can take a glass of fruit juice along with it.
Từ trong câu: fruit, juice, glass, take
«Mujje Tulye from Uganda/A trip to Ggaba landing site, a centre of fish trade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307894 (bản sửa đổi 4308226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Apple juice is the juice from apples.
«Apple juice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19351 (bản sửa đổi 10831726). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The juice from fruit is often made into a drink.
Từ trong câu: fruit, drink, juice, often, make
«Juice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38325 (bản sửa đổi 11015050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The juice is used to make candy and ice cream.
Từ trong câu: ice, cream, candy, juice, use, make
«Soursop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46073 (bản sửa đổi 7215713). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Juice can be bought from a store, already in bottles.
Từ trong câu: already, buy, store, bottle, juice
«Juice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38325 (bản sửa đổi 11015050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The fruit is used for cooking and other things in the world – usually for its juice.
Từ trong câu: use, world, cook, usually, thing, fruit, juice
«English-Chinese/Fruit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=235836 (bản sửa đổi 2095857). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some people catch this frog to eat, use in medicines, or make into juice.
Từ trong câu: people, use, eat, catch, medicine, frog, make, juice
«Telmatobius marmoratus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1198489 (bản sửa đổi 10344223). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng juice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ juice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ juice trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ juice hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ juice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ juice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ juice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ juice: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.