E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “juice”

279 câu thật có từ juice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: juice nghĩa là nước trái cây. juice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the liquid part that can be extracted from plant or animal tissue by squeezing or cooking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ juice

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Fruit juice should be consumed only occasionally and in small amounts.

    Từ trong câu: juice, occasionally, fruit, consume, small, amount

    «Healthy eating habits/How can I eat well on a student budget?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294704 (bản sửa đổi 4098503). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After the juices begin to rise, should the north west wind bring a cold frosty night, it commonly kills every tender shoot.

    Từ trong câu: frosty, juice, begin, rise, north, west, wind, bring

    Alexander Hewatt, An Historical Account of the Rise and Progress of the Colonies of South Carolina and Georgia, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8181. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, one teaspoon of the extracted juice should be mixed with one teaspoon of honey.

    Từ trong câu: teaspoon, extract, juice, mix, honey

    «Ethnomedicine/Home Remedies/M - O», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256180 (bản sửa đổi 4629857). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By chopping an onion very finely chopped and the juices should be extracted from it.

    Từ trong câu: finely, chop, onion, juice, extract

    «Ethnomedicine/Home Remedies/M - O», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256180 (bản sửa đổi 4629857). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If the salty water contains other juices, as is usually the case with hot springs, no salt should be made from them.

    Từ trong câu: salty, water, contain, juice, usually, case, hot, spring

    Georg Agricola, De Re Metallica, Translated from the First Latin Edition of 1556. Nguồn: Project Gutenberg #38015. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng juice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gastric juice264 lần
lemon juice317 lần
lime juice297 lần
grape juice218 lần
milky juice131 lần
tobacco juice333 lần
walnut juice57 lần
cranberry juice40 lần
onion juice42 lần
orange juice127 lần
digestive juice39 lần
poppy juice35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ juice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ juice trong kho câu?
Kho câu có 279 câu có từ juice hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ juice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ juice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ juice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ juice: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), can và could (20 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.