E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “juice”

269 câu thật có từ juice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: juice nghĩa là nước trái cây. juice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the liquid part that can be extracted from plant or animal tissue by squeezing or cooking. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There are other waters which are called juices and are distilled through plants.

    Từ trong câu: distill, juice, water, call, plant

    428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was in my house that the apothecary, assisted by Martinez, distilled the juice of those herbs.

    Từ trong câu: distill, house, assist, juice, herb

    Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The song was the fifth single on the reissue of Juice Wrld's debut studio album Goodbye & Good Riddance.

    Từ trong câu: reissue, song, fifth, single, juice, debut, studio, album

    «Armed and Dangerous (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1038162 (bản sửa đổi 9617654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the pure, unadulterated, unfermented juice of the grape we have a palatable, nourishing food and a refreshing drink in one.

    Từ trong câu: unadulterated, refreshing, grape, nourish, palatable, pure, juice, food

    Mary Rogers Miller, The Library of Work and Play: Outdoor Work. Nguồn: Project Gutenberg #45154. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng juice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • gastric juice264 lần
  • lemon juice317 lần
  • lime juice297 lần
  • grape juice218 lần
  • milky juice131 lần
  • tobacco juice333 lần
  • walnut juice57 lần
  • cranberry juice40 lần
  • onion juice42 lần
  • orange juice127 lần
  • digestive juice39 lần
  • poppy juice35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ juice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ juice trong kho câu?
Kho câu có 269 câu có từ juice hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ juice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ juice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ juice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ juice: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.