Câu tiếng Anh có từ “juice”
286 câu thật có từ juice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: juice nghĩa là nước trái cây. juice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the liquid part that can be extracted from plant or animal tissue by squeezing or cooking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ juice
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Always safe in saying there is a man about when you see tobacco juice flying like that.
Từ trong câu: juice, always, safe, say, man, see, tobacco, fly
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are two types of apple juice.
Từ trong câu: juice, type, apple
«Apple juice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19351 (bản sửa đổi 10831726). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are other waters which are called juices and are distilled through plants.
Từ trong câu: distill, juice, water, call, plant
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sour grapes in which there is juice may be eaten with a piece of bread in the field.
Từ trong câu: sour, juice, grape, eat, piece, bread, field
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A. Because there is an oily juice that makes the rain fall off.
Từ trong câu: oily, because, juice, make, rain, fall, off
Samuel Wilderspin, The Infant System For Developing the Intellectual and Moral Powers of all Children, from One to Seven years of Age. Nguồn: Project Gutenberg #10985. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are also options on agricultural products such as wheat, soybeans, cotton, and orange juice.
Từ trong câu: soybean, option, agricultural, product, wheat, cotton, orange, juice
«Exchange Rates and Risk», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
For his medicine, there is herb-twopence, that will cure a hundred ills; camomile, to lull a raging tooth; and the juice of buttercup to cleare his head by sneezing.
Từ trong câu: sneeze, medicine, herb, cure, hundred, ill, tooth, juice
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng juice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ juice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ juice trong kho câu?
- Kho câu có 286 câu có từ juice hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ juice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ juice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ juice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ juice: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.