Câu tiếng Anh có từ “juice”
286 câu thật có từ juice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ juice
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Bagasse--Bagasse is the refuse of sugar cane from which the juice has been extracted by pressure between the rolls of the mill.
Từ trong câu: juice, refuse, sugar, cane, extract, pressure, roll, mill
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The juice is extracted with water or it is extracted by diffusion.
Từ trong câu: diffusion, juice, extract, water
«Sugar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9642 (bản sửa đổi 11012522). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"But," he continued, "such barley juice as we brew at home in Brunswick is equalled by no other.
Từ trong câu: barley, juice, continue, home, equal
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After a couple of days, accordingly, the regime was varied by the substitution of asses' milk for the raspberry juice.
Từ trong câu: substitution, raspberry, regime, juice, couple, day, accordingly, varied
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As to this rouge, the solution of carthamus is prepared with crystallised carbonate of soda, and it is precipitated by lemon juice.
Từ trong câu: crystallise, solution, prepare, soda, precipitate, lemon, juice
Andrew Ure, A Dictionary of Arts, Manufactures and Mines containing a clear exposition of their principles and practice. Nguồn: Project Gutenberg #44562. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The shell is covered by a thick, indehiscent husk that exudes a dark, staining, strong-smelling juice.
Từ trong câu: exude, shell, cover, thick, dark, stain, strong, smell
«Horticulture/Juglans nigra», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95760 (bản sửa đổi 4621723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng juice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ juice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ juice trong kho câu?
- Kho câu có 286 câu có từ juice hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ juice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ juice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ juice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ juice: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.