E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jet”

186 câu thật có từ jet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jet nghĩa là một chiếc máy bay được trang bị một hoặc nhiều động cơ phản lực. jet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an airplane powered by one or more jet engines. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jet

Danh sách câu dẫn chứng (186 câu)

  • Mr. Lake's hand was lightly resting on her neck; ostensibly playing with the jet chain around it, and touching her fair shoulder.

    Từ trong câu: ostensibly, mr, hand, lightly, rest, neck, play, jet

    Henry, Mrs. Wood, The Red Court Farm: A Novel (Vol. 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #58046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Amongst these was a man of five or eight-and-twenty, whose tawny complexion, jet-black eyes, and crisp curling hair, told of an Andalusian origin.

    Từ trong câu: crisp, amongst, man, five, eight, twenty, complexion, jet

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This book examines the history of civilian air safety since the beginning of the jet age.

    Từ trong câu: civilian, book, examine, history, air, safety, since, begin

    «Understanding Air Safety in the Jet Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423167 (bản sửa đổi 4537033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Certainly the psychologists knew no other method of retaining sanity in the cruelly endless jet pit engulfing the stars.

    Từ trong câu: engulf, certainly, psychologist, know, method, retain, cruelly, endless

    Arthur Dekker Savage, Fly By Night. Nguồn: Project Gutenberg #32734. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The black patch across the nose enhances its facial aspect somewhat, and the jet-black feet add a little contrast to its appearance.

    Từ trong câu: facial, black, patch, across, nose, enhance, aspect, somewhat

    Adolph Murie, Mammals of Mount McKinley National Park. Nguồn: Project Gutenberg #61433. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My mother said she was a naughty person, and that she did not dare tell where she got her gold cross and those jet ear-rings.

    Từ trong câu: naughty, mother, person, dare, tell, get, gold, cross

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
winnipeg jet275 lần
gas jet760 lần
fighter jet135 lần
jet propulsion92 lần
jet d'eau72 lần
jet of flame202 lần
jet black1.430 lần
jet aircraft68 lần
jet engine135 lần
jet engines72 lần
jet of steam116 lần
jet lag33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jet trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ jet hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jet: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.