Câu tiếng Anh có từ “incoming”
120 câu thật có từ incoming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incoming nghĩa là đến. incoming là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: arriving at a place or position. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incoming
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Any other address will cause the packet to be treated as an incoming packet.
Từ trong câu: incoming, address, cause, packet, treat
«Coding Divert Sockets/How Do They Work?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62623 (bản sửa đổi 3237346). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The great incoming tide of righteousness which shall fill all things will fill them.
Từ trong câu: incoming, righteousness, great, tide, fill, thing
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We will add these access listing lines to filter the incoming connections to our web server.
Từ trong câu: incoming, add, access, list, line, filter, connection, web
«Data Networking/Fall 2015/Neeharika», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=204612 (bản sửa đổi 1639269). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Thus, it will be seen, we were sweeping up, like an incoming tide, from all quarters.
Từ trong câu: incoming, thus, see, sweep, up, like, tide, quarter
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He will doubtless serve in that capacity under the incoming administration.
Từ trong câu: incoming, serve, capacity, administration
James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Make sure you are able to receive incoming connections so others will be able to share the file with you.
Từ trong câu: incoming, make, sure, able, receive, connection, other, share
«Ktorrent/questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=157433 (bản sửa đổi 3721396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Missing-persons notices are posted in the Identification files so that any incoming record on the missing person will be noted.
Từ trong câu: incoming, identification, missing, miss, person, notice, post, file
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Again I direct attention to a significant event in Indian history--the incoming of an influence that will not stale, as mere ideas may.
Từ trong câu: incoming, again, direct, attention, significant, event, history, influence
John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng incoming
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incoming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incoming trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ incoming hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incoming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incoming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incoming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incoming: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.