Câu tiếng Anh có từ “incoming”
120 câu thật có từ incoming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incoming nghĩa là đến. incoming là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: arriving at a place or position. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incoming
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
On the other hand, people are not forced to reply immediately to incoming messages.
Từ trong câu: incoming, hand, people, force, reply, immediately, message
«Instant messaging», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21656 (bản sửa đổi 10901483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We could not stand against it any more than against an incoming tide.
Từ trong câu: incoming, stand, tide
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is transparent to the incoming solar radiation but does not allow to escape the same.
Từ trong câu: incoming, transparent, solar, radiation, allow, escape
«Climatology/Atmospheric Composition and Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408361 (bản sửa đổi 4021858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A large number of the military bounties were never settled by the original owners but were farmed by the later incoming tenant class.
Từ trong câu: incoming, large, number, military, never, settle, original, owner
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Again I direct attention to a significant event in Indian history--the incoming of an influence that will not stale, as mere ideas may.
Từ trong câu: incoming, again, direct, attention, significant, event, history, influence
John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The argument that cliff dwellers in the neighborhood built Sun Temple and that incoming aliens had nothing to do with its construction seems very strong.
Từ trong câu: incoming, argument, cliff, neighborhood, build, sun, temple, alien
Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was Tripoli which was infected with cholera, and yet the incoming mail was stopped outside the city and drenched with carbolic acid, while the outgoing mail was not touched.
Từ trong câu: incoming, infect, mail, stop, outside, city, acid, touch
William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #44122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng incoming
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incoming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incoming trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ incoming hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incoming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incoming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incoming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incoming: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.