Câu tiếng Anh có từ “incoming”
120 câu thật có từ incoming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incoming nghĩa là đến. incoming là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: arriving at a place or position. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incoming
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Remember, though, that while grabbing, you can be hit by incoming attacks, so be careful.
Từ trong câu: incoming, remember, though, grab, hit, attack, careful
«Super Smash Bros./Advanced techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427059 (bản sửa đổi 4448662). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We could not stand against it any more than against an incoming tide.
Từ trong câu: incoming, stand, tide
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And used in groups, they can surround and overwhelm an incoming navy!
Từ trong câu: incoming, use, group, surround, overwhelm, navy
«Total Annihilation/Units», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428543 (bản sửa đổi 3930802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It uses physical device addresses in each incoming messages so that it can deliver the message to the right destination or port.
Từ trong câu: incoming, use, physical, device, address, message, deliver, right
«Basic computer network components», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2962 (bản sửa đổi 2419587). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng incoming
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incoming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incoming trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ incoming hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incoming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incoming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incoming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incoming: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.