Câu tiếng Anh có từ “incoming”
120 câu thật có từ incoming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incoming nghĩa là đến. incoming là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: arriving at a place or position. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incoming
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Incoming students were achieving very high scores on the math entrance assessment.
Từ trong câu: incoming, student, achieve, high, score, math, entrance, assessment
«Structures for Teaching and Learning in High School and Middle School», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167936 (bản sửa đổi 3993670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Others, while another wave was incoming, with bowls laved out the water that came in overboard.
Từ trong câu: incoming, overboard, other, another, wave, bowl, out, water
Knight of Elvas, A Narrative of the expedition of Hernando de Soto into Florida published at Evora in 1557. Nguồn: Project Gutenberg #34997. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, it will be seen, we were sweeping up, like an incoming tide, from all quarters.
Từ trong câu: incoming, thus, see, sweep, up, like, tide, quarter
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The incoming tide was bearing it swiftly shorewards, swiftly also the cross-current that set towards the end of the reef was bearing it there.
Từ trong câu: reef, incoming, tide, bear, cross, current, set, toward
E. F. Benson, Dodo's Daughter: A Sequel to Dodo. Nguồn: Project Gutenberg #40762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng incoming
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incoming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incoming trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ incoming hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incoming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incoming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incoming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incoming: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.