Câu tiếng Anh có từ “incoming”
120 câu thật có từ incoming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incoming nghĩa là đến. incoming là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: arriving at a place or position. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incoming
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This little child loved to watch the incoming tide from the shore of the sea water lake.
Đứa trẻ này rất thích ngắm thủy triều dâng lên từ bờ hồ nước biển.
Từ trong câu: incoming, little, child, love, watch, tide, shore, sea
Pierre Loti, A Tale of Brittany (Mon frère Yves). Nguồn: Project Gutenberg #62667. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A bridge simply watches the incoming frame and memorizes the MAC address and port a frame arrives on.
Từ trong câu: incoming, bridge, simply, watch, frame, memorize, address, port
«Network Plus Certification/Devices/Common Devices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191972 (bản sửa đổi 4369593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Make sure you are able to receive incoming connections so others will be able to share the file with you.
Từ trong câu: incoming, make, sure, able, receive, connection, other, share
«Ktorrent/questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=157433 (bản sửa đổi 3721396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It uses physical device addresses in each incoming messages so that it can deliver the message to the right destination or port.
Từ trong câu: incoming, use, physical, device, address, message, deliver, right
«Basic computer network components», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2962 (bản sửa đổi 2419587). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The evening after the election, the friends of the association and of the successful tickets, gathered to witness the incoming of the new administration.
Từ trong câu: incoming, evening, election, friend, association, successful, ticket, gather
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The alarm was given by the pilot of an incoming mail ship making port hours late on account of heavy fog in the mountains.
Từ trong câu: incoming, alarm, give, pilot, mail, ship, make, port
Ambrose Newcomb, The Sky Pilot's Great Chase; Or, Jack Ralston's Dead Stick Landing. Nguồn: Project Gutenberg #45629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To fix this problem, we might be tempted to add code that tests the incoming value, so that strings are handled differently.
Từ trong câu: tempt, fix, problem, add, code, test, incoming, value
«Introducing Julia/Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304308 (bản sửa đổi 3677595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng incoming
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incoming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incoming trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ incoming hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incoming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incoming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incoming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incoming: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.