Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “incoming”

120 câu thật có từ incoming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: incoming nghĩa là đến. incoming là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: arriving at a place or position. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ incoming

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They had collected masses of flowers, and with these they bombarded and decorated the incoming soldiers.

    Từ trong câu: incoming, collect, mass, flower, decorate, soldier

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A coffin had been taken off an incoming train to be put in our baggage car.

    Từ trong câu: incoming, coffin, take, off, train, put, baggage, car

    Henry Stephens, Journeys and Experiences in Argentina, Paraguay, and Chile Including a Side Trip to the Source of the Paraguay River in the State of Matto Grosso, Brazil, and a Journey Across the Andes to the Rio Tambo in Peru. Nguồn: Project Gutenberg #44692. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A wave from the incoming tide had rolled over his feet.

    Từ trong câu: incoming, wave, tide, roll, foot

    L. T. Meade, Girls of the Forest. Nguồn: Project Gutenberg #25872. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had discovered Loristan and had learned to know his outgoings and incomings, and also the outgoings and incomings of Lazarus, Marco, and The Rat.

    Từ trong câu: incoming, discover, learn, know, rat

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng incoming

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incoming axis548 lần
incoming tide170 lần
incoming solar32 lần
incoming connections29 lần
incoming tenant22 lần
incoming ligand8 lần
incoming sensory11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ incoming

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incoming trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ incoming hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ incoming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incoming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incoming?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incoming: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.