Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hysterically”

49 câu thật có từ hysterically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hysterically nghĩa là cuồng loạn. hysterically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a hysterical manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hysterically

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • Blake was not sure, but he thought he heard her giggle, hysterically, in the darkness.

    Từ trong câu: hysterically, giggle, sure, think, hear, darkness

    Arthur Stringer, Never-Fail Blake. Nguồn: Project Gutenberg #18671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “No, mum!” she said; “I couldn't sleep with that on my breast;” and cried hysterically.

    “Không, mẹ ơi!” cô ấy nói; “Tôi không thể ngủ với cái đó trên ngực mình;” và khóc một cách điên cuồng.

    Từ trong câu: hysterically, mum, sleep, breast, cry

    Edward Jenkins, Ginx's Baby: His Birth and Other Misfortunes; a Satire. Nguồn: Project Gutenberg #581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They might even tell you that you are behaving hysterically when you are not even angry.

    Từ trong câu: hysterically, even, tell, behave, angry

    «Living With a Narcissist», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=160113 (bản sửa đổi 2595592). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Not the editors to whom he used to write so hysterically.

    Từ trong câu: hysterically, editor, use, write

    May Sinclair, The Three Brontës. Nguồn: Project Gutenberg #11698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Oh, don't laugh!" she cried, laughing hysterically herself.

    Từ trong câu: hysterically, laugh, cry, herself

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Somewhere in the back of the hall a woman sobbed loudly and hysterically, but he did not lift his eyes.

    Từ trong câu: hysterically, somewhere, back, hall, woman, sob, loudly, lift

    Frances Noyes Hart, The Bellamy trial. Nguồn: Project Gutenberg #75325. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Helmholtz laughs hysterically at the idea of people having parents, and of those parents forcing her to marry someone she didn't want.

    Từ trong câu: hysterically, laugh, idea, people, parent, force, marry, someone

    «Brave New World/Summary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158127 (bản sửa đổi 4356701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There, don't cry so, child,' for Dorothy was sobbing hysterically now; 'do not let us talk any more until we get home.

    Từ trong câu: hysterically, cry, child, sob, now, let, talk, until

    G. A. Henty, Dorothy's Double. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #36103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I almost wish you were!” laughed Phyllis a little hysterically, “for then you wouldn’t be able to see how untidy I am.”

    Từ trong câu: hysterically, untidy, almost, wish, laugh, little, able, see

    Coulson, Mrs. Kernahan, The Thirteenth Man. Nguồn: Project Gutenberg #69024. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I emerged from my hiding-place, laughing and sobbing hysterically,--rejoicing over my glorious Evelyn, and bewailing that she was not in truth mine.

    Từ trong câu: hysterically, emerge, hide, place, laugh, sob, glorious, truth

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She did not weep again, but laughed hysterically, and trembled and clung to her friend as if she was a little bewildered by the sudden news.

    Từ trong câu: hysterically, weep, again, laugh, friend, little, sudden, news

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hysterically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sobbing hysterically112 lần
sobbed hysterically74 lần
giggled hysterically12 lần
sob hysterically33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hysterically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hysterically trong kho câu?
Kho câu có 49 câu có từ hysterically hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hysterically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hysterically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hysterically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hysterically: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.