Câu tiếng Anh có từ “hysterically”
49 câu thật có từ hysterically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hysterically nghĩa là cuồng loạn. hysterically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a hysterical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hysterically
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
They might even tell you that you are behaving hysterically when you are not even angry.
Từ trong câu: hysterically, even, tell, behave, angry
«Living With a Narcissist», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=160113 (bản sửa đổi 2595592). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hysterically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sobbing hysterically | 112 lần |
| sobbed hysterically | 74 lần |
| giggled hysterically | 12 lần |
| sob hysterically | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hysterically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hysterically trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ hysterically hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hysterically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hysterically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hysterically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hysterically: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.