Câu tiếng Anh có từ “hydrogen”
172 câu thật có từ hydrogen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hydrogen nghĩa là hydro. hydrogen là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmetallic univalent element that is normally a colorless and odorless highly flammable diatomic gas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hydrogen
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
In addition to sound reduction, it can capture the Hydrogen gas to be recycled.
Từ trong câu: hydrogen, addition, sound, reduction, capture, gas, recycle
«Space Transport and Engineering Methods/Guns and Accelerators2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266530 (bản sửa đổi 3246690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Therefore the tendency is to use Hydrogen if practical since it is the lightest molecule.
Từ trong câu: hydrogen, therefore, tendency, use, practical, since, light, molecule
«Space Transport and Engineering Methods/Thermal Engines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46351 (bản sửa đổi 2476831). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The burning liquid fuel pushed the hydrogen tank into the now-broken upper oxygen tank, destroying both.
Từ trong câu: hydrogen, burn, liquid, fuel, push, tank, now, break
«Space Shuttle Challenger disaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=289584 (bản sửa đổi 10803493). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This heats Hydrogen carried by the vehicle traveling between the rails.
Từ trong câu: hydrogen, heat, carry, vehicle, travel, rail
«Space Transport and Engineering Methods/Thermal Engines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46351 (bản sửa đổi 2476831). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All of the s- elements are metals (except Hydrogen).
Từ trong câu: hydrogen, be, element, metal, except
«S-block», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327469 (bản sửa đổi 9825167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In Hydrogen, a single electron orbits the nucleus.
Từ trong câu: hydrogen, single, electron, orbit, nucleus
«Bohr radius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1115965 (bản sửa đổi 10912369). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If an electric current is passed through water it is broken down into the two elements of which it is composed--hydrogen and oxygen.
Từ trong câu: oxygen, hydrogen, electric, current, pass, water, break, down
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Extremely expensive materials were used and the fuel cells required very pure hydrogen and oxygen.
Từ trong câu: fuel, extremely, expensive, material, use, cell, require, pure
«Electronics/History/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7336 (bản sửa đổi 3142496). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hydrogen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hydrogen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hydrogen trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ hydrogen hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hydrogen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hydrogen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hydrogen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hydrogen: Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.