Câu tiếng Anh có từ “hydrogen”
172 câu thật có từ hydrogen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hydrogen nghĩa là hydro. hydrogen là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmetallic univalent element that is normally a colorless and odorless highly flammable diatomic gas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hydrogen
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Once most of the hydrogen in the star has run out, the star will be unable to maintain equilibrium.
Một khi phần lớn hydro trong ngôi sao cạn kiệt, ngôi sao sẽ không thể duy trì trạng thái cân bằng.
Từ trong câu: equilibrium, hydrogen, once, star, run, out, unable, maintain
«A-level Physics/Cosmology/Stars and Galaxies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77166 (bản sửa đổi 4521308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The strip connected with the carbon plate will disengage oxygen, while the strip connected with the zinc plate will disengage hydrogen.
Từ trong câu: oxygen, hydrogen, strip, connect, carbon, plate
Various, Scientific American Supplement, No. 794, March 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15708. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An acid is a substance that will donate a hydrogen atom to the base.
Từ trong câu: donate, acid, substance, hydrogen, atom, base
«Base (chemistry)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43075 (bản sửa đổi 10521519). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hence, the discussion on hydrogen fuel-cell scooters will be relegated to a prototype with appropriate assumptions.
Từ trong câu: scooter, hence, discussion, hydrogen, fuel, cell, relegate, appropriate
«Design for the Environment/Scooter Transportation Alternatives», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80816 (bản sửa đổi 1875740). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Thus hydrogen potassium or hydrogen sodium can be obtained, as will be seen by the following description.
Từ trong câu: potassium, sodium, thus, hydrogen, obtain, see, follow, description
Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hydrogen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hydrogen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hydrogen trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ hydrogen hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hydrogen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hydrogen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hydrogen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hydrogen: Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.