Câu tiếng Anh có từ “hydrogen”
172 câu thật có từ hydrogen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hydrogen nghĩa là hydro. hydrogen là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmetallic univalent element that is normally a colorless and odorless highly flammable diatomic gas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hydrogen
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He saw magnesium and hydrogen in the prominences, and the unknown substance which has been elsewhere observed.
Từ trong câu: hydrogen, saw, prominence, unknown, substance, elsewhere, observe
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has not started the nuclear fusion of hydrogen.
Từ trong câu: hydrogen, fusion, start, nuclear
«Pre-main-sequence star», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=930958 (bản sửa đổi 8588952). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But in the experiment which we have just seen, if you did not kindle the hydrogen gas, would it not equally combine with the oxygen?
Từ trong câu: hydrogen, experiment, see, gas, equally, combine, oxygen
Mrs. Marcet, Conversations on Chemistry, V. 1-2 In Which the Elements of that Science Are Familiarly Explained and Illustrated by Experiments. Nguồn: Project Gutenberg #26908. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have begun to use up the hydrogen in their cores.
Từ trong câu: core, hydrogen, begin, use, up
«Beta Aurigae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1272271 (bản sửa đổi 10974159). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once most of the hydrogen in the star has run out, the star will be unable to maintain equilibrium.
Một khi phần lớn hydro trong ngôi sao cạn kiệt, ngôi sao sẽ không thể duy trì trạng thái cân bằng.
Từ trong câu: equilibrium, hydrogen, once, star, run, out, unable, maintain
«A-level Physics/Cosmology/Stars and Galaxies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77166 (bản sửa đổi 4521308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hydrogen shows its line in the spectrum derived from every heavenly body that has been investigated; but not so aluminium or cobalt.
Từ trong câu: aluminum, aluminium, hydrogen, show, line, spectrum, derive, every
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This spectrum, which has been recognized along with that of hydrogen in the light of the tails of comets, indicates a carbide, probably acetylene.
Từ trong câu: comet, spectrum, hydrogen, recognize, light, tail, indicate, probably
Various, Scientific American Supplement, No. 385, May 19, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hydrogen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hydrogen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hydrogen trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ hydrogen hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hydrogen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hydrogen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hydrogen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hydrogen: Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.