Câu tiếng Anh có từ “hydrogen”
168 câu thật có từ hydrogen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hydrogen nghĩa là hydro. hydrogen là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmetallic univalent element that is normally a colorless and odorless highly flammable diatomic gas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hydrogen
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
No part of the oxygen remains in the body, but is given out again, combined with carbon and hydrogen.
Từ trong câu: hydrogen, part, oxygen, remain, body, give, out, again
Justus, Freiherr von Liebig, Familiar Letters on Chemistry, and Its Relation to Commerce, Physiology, and Agriculture. Nguồn: Project Gutenberg #4524. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A hydrogen bond is a type of chemical bond that weakly attaches a molecule to another molecule.
Từ trong câu: weakly, hydrogen, bond, type, chemical, attach, molecule, another
«Hydrogen bond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72680 (bản sửa đổi 9851590). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The loss of hydrogen and oxygen from the mass is greater than that of carbon, and the percentage of carbon therefore increases.
Từ trong câu: percentage, hydrogen, loss, oxygen, mass, great, carbon, therefore
H. W. Conn, The Story of Germ Life. Nguồn: Project Gutenberg #4962. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The three most common elements in organic chemistry are Carbon, Hydrogen, and Oxygen.
Từ trong câu: oxygen, carbon, chemistry, hydrogen, common, element, organic
«IB Biology/Study Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122947 (bản sửa đổi 4448999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Scientists are designing better batteries, fuel cells, and machines that split water into hydrogen and oxygen, which could help us use clean energy.
Từ trong câu: split, battery, clean, hydrogen, scientist, fuel, design, better
«Chemistry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108 (bản sửa đổi 10976485). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The first stage burned kerosene and liquid oxygen together, with the other stages burning a mixture of liquid oxygen and liquid hydrogen.
Từ trong câu: kerosene, first, stage, burn, liquid, oxygen, together, mixture
«Saturn V», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118732 (bản sửa đổi 9834952). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hydrogen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hydrogen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hydrogen trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ hydrogen hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hydrogen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hydrogen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hydrogen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hydrogen: Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.