Câu tiếng Anh có từ “hydrogen”
172 câu thật có từ hydrogen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hydrogen nghĩa là hydro. hydrogen là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmetallic univalent element that is normally a colorless and odorless highly flammable diatomic gas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hydrogen
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Once most of the hydrogen in the star has run out, the star will be unable to maintain equilibrium.
Một khi phần lớn hydro trong ngôi sao cạn kiệt, ngôi sao sẽ không thể duy trì trạng thái cân bằng.
Từ trong câu: equilibrium, hydrogen, once, star, run, out, unable, maintain
«A-level Physics/Cosmology/Stars and Galaxies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77166 (bản sửa đổi 4521308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Water is not a fuel, it is an end-product of the combustion of hydrogen.
Từ trong câu: combustion, water, fuel, end, product, hydrogen
«Principles of Biochemistry/Water: The solvent of the cell», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249986 (bản sửa đổi 4661721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This leads to a corresponding number of released hydrogens and a proportionally higher electronic signal.
Từ trong câu: proportionally, lead, correspond, number, release, hydrogen, high, electronic
«Methods and Concepts in the Life Sciences/DNA Sequencing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360751 (bản sửa đổi 3656632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fires are usually combustion reactions that take carbon, hydrogen, and oxygen.
Từ trong câu: combustion, fire, usually, reaction, take, carbon, hydrogen, oxygen
«Fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9476 (bản sửa đổi 10966081). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This plume burned through the bottom of the fuel tank, where the liquid hydrogen fuel was stored.
Từ trong câu: plume, burn, bottom, fuel, tank, liquid, hydrogen, store
«Space Shuttle Challenger disaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=289584 (bản sửa đổi 10803493). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Redundantly, a strong base becomes a weak acid after it gets a hydrogen.
Dự phòng, một bazơ mạnh sẽ trở thành axit yếu sau khi nhận được hydro.
Từ trong câu: redundantly, strong, base, become, weak, acid, get, hydrogen
«Chemistry Friends/Acids and Bases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277187 (bản sửa đổi 4321841). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hydrogen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hydrogen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hydrogen trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ hydrogen hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hydrogen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hydrogen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hydrogen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hydrogen: Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.