Câu tiếng Anh có từ “hydrogen”
172 câu thật có từ hydrogen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hydrogen nghĩa là hydro. hydrogen là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmetallic univalent element that is normally a colorless and odorless highly flammable diatomic gas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hydrogen
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Therefore the tendency is to use Hydrogen if practical since it is the lightest molecule.
Từ trong câu: hydrogen, therefore, tendency, use, practical, since, light, molecule
«Space Transport and Engineering Methods/Thermal Engines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46351 (bản sửa đổi 2476831). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The simplest example of a hydrogen bond can be found in water molecules.
Từ trong câu: hydrogen, simple, example, bond, find, water, molecule
«Structural Biochemistry/Chemical Bonding/Hydrogen bonds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173271 (bản sửa đổi 4026194). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In space the most common chemical element is hydrogen.
Từ trong câu: hydrogen, space, common, chemical, element
«Physics/Essays/Fedosin/Stellar Boltzmann constant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221757 (bản sửa đổi 2765723). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is true that in some of the deepest recesses, which are not sufficiently ventilated, hydrogen gas occasionally collects.
Từ trong câu: ventilate, hydrogen, true, deep, recess, sufficiently, gas, occasionally
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hydrogen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hydrogen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hydrogen trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ hydrogen hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hydrogen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hydrogen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hydrogen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hydrogen: Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.