Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hydrogen”

172 câu thật có từ hydrogen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hydrogen nghĩa là hydro. hydrogen là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmetallic univalent element that is normally a colorless and odorless highly flammable diatomic gas. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hydrogen

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I should say beyond doubt that it contained a considerable proportion of free hydrogen.

    Từ trong câu: hydrogen, contain, proportion, free, beyond, doubt, considerable

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He saw magnesium and hydrogen in the prominences, and the unknown substance which has been elsewhere observed.

    Từ trong câu: hydrogen, saw, prominence, unknown, substance, elsewhere, observe

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He found that carburetted-hydrogen gas, even when mixed with fourteen times its bulk of atmospheric air, was still explosive.

    Từ trong câu: atmospheric, hydrogen, find, gas, even, mix, fourteen, time

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “My son,” he explained, “that apparatus is one of the missing links in the theory of carrying liquid hydrogen in balloons.

    “Con trai tôi,” ông giải thích, “thiết bị đó là một trong những mắt xích còn thiếu trong lý thuyết vận chuyển hydro lỏng trong bóng bay.

    Từ trong câu: balloon, liquid, hydrogen, son, explain, miss, link, theory

    H. L. Sayler, In the Clouds for Uncle Sam; or, Morey Marshall of the Signal Corps. Nguồn: Project Gutenberg #54056. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He agreed with him in thinking that the continued emission of carburetted hydrogen certainly showed the existence of a new coal-seam.

    Từ trong câu: emission, agree, think, continue, hydrogen, certainly, show, existence

    Jules Verne, The Underground City; Or, The Black Indies (Sometimes Called The Child of the Cavern). Nguồn: Project Gutenberg #1355. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hydrogen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hydrogen bonding306 lần
hydrogen peroxide221 lần
hydrogen atoms477 lần
hydrogen atom410 lần
hydrogen bonds585 lần
sulphuretted hydrogen128 lần
hydrogen ions162 lần
hydrogen gas398 lần
hydrogen sulfide96 lần
hydrogen ion100 lần
hydrogen bond203 lần
carbon hydrogen140 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hydrogen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hydrogen trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ hydrogen hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hydrogen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hydrogen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hydrogen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hydrogen: Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.