Câu tiếng Anh có từ “housekeeper”
220 câu thật có từ housekeeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: housekeeper nghĩa là quản gia. housekeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a servant who is employed to perform domestic task in a household. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ housekeeper
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
If she can keep house, and that takes as much brains as any other occupation, let her be a housekeeper.
Từ trong câu: housekeeper, keep, house, take, much, brain, occupation, let
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have now heard all my neighbour’s history, at different sittings, as the housekeeper could spare time from more important occupations.
Từ trong câu: housekeeper, important, now, hear, history, different, spare, time
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When I reasoned about the affair, I could see that I had done nothing which would not be commended by careful housekeepers.
C1Quá khứ hoàn thànhCâu bị động có byQuá khứ đơncan và couldwouldMệnh đề quan hệ với which, whoseCâu phủ địnhTừ trong câu: housekeeper, reason, affair, see, nothing, commend, careful
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And, by the bye, can I or my housekeeper be of any use to you with our opinion?—Pray be sincere, Knightley.
Từ trong câu: housekeeper, opinion, sincere, pray, bye, use
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nurse, nursery maid, housekeeper, all came running in, and hearing my story, they made light of it, soothing me all they could meanwhile.
Từ trong câu: housekeeper, run, nurse, light, running, they, story, could
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those who can think that the proud huntsman and noble housekeeper, Chaucer's Monk, is intended for a buffoon or burlesque character, know little of Chaucer.
Từ trong câu: housekeeper, buffoon, think, proud, noble, monk, intend, character
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You cannot give a large photograph of a headmaster, bent across the waistcoat, to a housekeeper, and tell her that you have finished with it.
Từ trong câu: housekeeper, waistcoat, photograph, can, give, large, bend, across
A. A. Milne, The day's play. Nguồn: Project Gutenberg #71638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You don’t know, and you can’t, the daily, hourly trials that beset a housekeeper from them, everywhere and every way.
Từ trong câu: hourly, know, daily, trial, housekeeper, everywhere, every, way
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ housekeeper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ housekeeper trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ housekeeper hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ housekeeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ housekeeper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ housekeeper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ housekeeper: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.