Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “housekeeper”

222 câu thật có từ housekeeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: housekeeper nghĩa là quản gia. housekeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a servant who is employed to perform domestic task in a household. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ housekeeper

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • She is such a perfect housekeeper and fancy what she must have thought of us.

    Từ trong câu: housekeeper, perfect, fancy, think

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course, we would have to have a housekeeper and I have one ready on the spot.

    Từ trong câu: housekeeper, course, ready, spot

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The housekeeper must not be above gaining knowledge in the laundry and the linen-room.

    Từ trong câu: laundry, housekeeper, above, gain, knowledge, linen, room

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To do this, the housekeeper must retain her dignity, often under the most exasperating circumstances.

    Từ trong câu: dignity, housekeeper, retain, often, circumstance

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because no time is to be lost in frightening my old housekeeper out of her wits, because I must go and prepare a dinner for you, to be sure.”

    Từ trong câu: frightening, because, time, lose, frighten, old, housekeeper, out

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "As for you, Adelaide, I see I shall have to teach you the first rules of behavior," continued the lady-housekeeper with a sigh.

    Từ trong câu: behavior, rule, see, teach, first, continue, lady, housekeeper

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Elton, I must beg leave to stop at your house, and ask your housekeeper for a bit of ribband or string, or any thing just to keep my boot on.”

    Từ trong câu: boot, bit, string, mr, beg, leave, stop, house

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ housekeeper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ housekeeper trong kho câu?
Kho câu có 222 câu có từ housekeeper hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ housekeeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ housekeeper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ housekeeper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ housekeeper: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.