Câu tiếng Anh có từ “housekeeper”
210 câu thật có từ housekeeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: housekeeper nghĩa là quản gia. housekeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a servant who is employed to perform domestic task in a household. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ housekeeper
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She had not left the hotel more than ten minutes, before a little note in pencil was brought to Lady Montbarry by the housekeeper.
Từ trong câu: housekeeper, pencil, leave, hotel, ten, minute, little, note
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ housekeeper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ housekeeper trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ housekeeper hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ housekeeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ housekeeper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ housekeeper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ housekeeper: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.