Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “housekeeper”

199 câu thật có từ housekeeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: housekeeper nghĩa là quản gia. housekeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a servant who is employed to perform domestic task in a household. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ housekeeper

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Their housekeeper, Hannah Gruen, has acted like a mother to Nancy, ever since Nancy's mother died when she was three years old.

    Từ trong câu: housekeeper, act, like, mother, ever, since, die, year

    «Nancy Drew», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62193 (bản sửa đổi 9144204). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When Clara had been placed on her couch after dinner, and the lady-housekeeper had retired to her room, Heidi knew that her time had come to choose her own occupation.

    Từ trong câu: couch, choose, occupation, place, dinner, lady, housekeeper, retire

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A few weeks after I came home from this wonderful outing my mother died, and I became the housekeeper of the family.

    Từ trong câu: outing, week, come, home, wonderful, out, mother, die

    William Edward Shepard, The palm tree blessing. Nguồn: Project Gutenberg #36662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ housekeeper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ housekeeper trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ housekeeper hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ housekeeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ housekeeper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ housekeeper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ housekeeper: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.