Câu tiếng Anh có từ “hoist”
118 câu thật có từ hoist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hoist nghĩa là tời. hoist là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: raise or haul up with or as if with mechanical help. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hoist
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It will be replaced by an all-steel mast, which will be hoisted into position next week.
Từ trong câu: hoist, replace, steel, position, next, week
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/VIN Geraldton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399008 (bản sửa đổi 4591944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has an incline running down into it, by which the ore is hoisted to the surface.
Từ trong câu: hoist, ore, incline, run, down, surface
Various, Scientific American Supplement, No. 363, December 16, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Second, it leads to a technique called hoisting, which has been used in JavaScript since its first days.
Từ trong câu: hoist, second, lead, technique, call, use, since, first
«JavaScript/Variables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450218 (bản sửa đổi 4618069). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The signal of the distressed vessel was at once hoisted, which read: "We want water; we die of thirst."
Từ trong câu: hoist, signal, vessel, once, read, want, water, die
James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes fifteen or sixteen men were required to hoist the carriage out of the mud-holes into which it had fallen.
Từ trong câu: hoist, sometimes, fifteen, sixteen, man, require, carriage, out
Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In other places boats were run under overhanging trees on the shore, in which signal flags were hoisted, and the angles measured below with sextants.
Từ trong câu: hoist, place, boat, run, tree, shore, signal, flag
Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had no masts, but the sails were hoisted on huge triangles, which could be lowered at pleasure.
Cô ấy không có cột buồm, nhưng những cánh buồm được treo trên những hình tam giác khổng lồ, có thể hạ xuống tùy thích.
Từ trong câu: triangle, hoist, sail, huge, low, pleasure
William Henry Giles Kingston, In the Eastern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #21387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The leak in the Admiral increased rapidly, and her boat, which was too large to be hoisted in, was washed away from her.
Từ trong câu: leak, hoist, increase, rapidly, boat, large, wash, away
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hoist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hoist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hoist trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ hoist hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hoist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hoist gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hoist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hoist: Quá khứ đơn (26 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.