Câu tiếng Anh có từ “hermit”
127 câu thật có từ hermit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hermit nghĩa là ẩn sĩ. hermit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one retired from society for religious reasons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hermit
Danh sách câu dẫn chứng (127 câu)
That night he found hospitable housing in the cell of a hermit.
Đêm đó ngài tìm được chỗ ở hiếu khách trong phòng giam của một ẩn sĩ.
Từ trong câu: hospitable, night, find, house, cell, hermit
Georg Ebers, The Complete Short Works of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5592. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A little farther on, near Manfaloot, is the cave of St. John the Hermit, venerated to this hour as such by the natives.
Từ trong câu: venerate, little, far, near, cave, hermit, hour, native
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
See, therefore, how false the religious teaching that exalted hermits and ascetics of all kinds.
Từ trong câu: exalted, exalt, see, therefore, false, religious, teach, hermit
Marie Stevens Howland, Papa's own girl: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The desert monastic communities that grew out of the informal gathering of hermit monks became the model for Christian monasticism.
Từ trong câu: monastic, desert, community, grow, out, informal, gather, hermit
«Desert Fathers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=913803 (bản sửa đổi 10834086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Anyhow, I should advise Ludwig to show himself without delay, if, indeed, he is not already a corpse or a hermit.”
Từ trong câu: corpse, advise, anyhow, show, himself, delay, indeed, already
William, Sir Magnay, A prince of lovers. Nguồn: Project Gutenberg #73269. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lew flitted from one plantation to another, in the dead of night, preaching a crusade to Mexico, and, like Peter the Hermit, creating a furor of excitement wherever he appeared.
Từ trong câu: furor, flit, plantation, another, dead, night, preach, like
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Think hard before putting any type of substance or fumes into the air and environment around your hermit crabs.
Từ trong câu: fume, think, hard, put, type, substance, air, environment
«Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hermit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hermit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hermit trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ hermit hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hermit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hermit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hermit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hermit: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.