Câu tiếng Anh có từ “hermit”
137 câu thật có từ hermit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hermit nghĩa là ẩn sĩ. hermit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one retired from society for religious reasons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hermit
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The first Christian hermits have found that both of these ways are effective.
Từ trong câu: hermit, first, christian, find, way, effective
«Mysticism/Discussion on mysticism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295195 (bản sửa đổi 4472967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every one who has searched a few rock pools will have seen the familiar Hermits, and will probably have been interested in their varied antics.
Từ trong câu: hermit, antics, every, search, rock, pool, see, familiar
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has become a recluse and hermit, withdrawing to the safety and comfort of his own home.
Từ trong câu: recluse, become, hermit, withdraw, safety, comfort, home
«Motivation and emotion/Textbook/Emotion/Anxiety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99779 (bản sửa đổi 2191442). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hermit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hermit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hermit trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ hermit hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hermit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hermit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hermit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hermit: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.