E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hermit”

127 câu thật có từ hermit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hermit nghĩa là ẩn sĩ. hermit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one retired from society for religious reasons. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "'No, my son,' answered the hermit, smiling sadly, 'no, you are not ugly; nothing on earth is ugly excepting cruelty and vice.

    Từ trong câu: hermit, son, answer, smile, sadly, ugly, nothing, earth

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When I was a child I used to wander around the shore and pick up hermit crabs and put them on a plate.

    Từ trong câu: hermit, child, use, wander, around, shore, pick, up

    Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Think hard before putting any type of substance or fumes into the air and environment around your hermit crabs.

    Từ trong câu: fume, think, hard, put, type, substance, air, environment

    «Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hermit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hermit crab137 lần
  • hermit crabs121 lần
  • hermit thrush46 lần
  • hermit laborer38 lần
  • galloping hermit46 lần
  • peter the hermit178 lần
  • nacien the hermit20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hermit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hermit trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ hermit hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hermit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hermit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hermit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hermit: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.