Câu tiếng Anh có từ “hermit”
132 câu thật có từ hermit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hermit nghĩa là ẩn sĩ. hermit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one retired from society for religious reasons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hermit
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They described exactly how one should live as a spiritual hermit, how one should practice.
Từ trong câu: hermit, describe, exactly, live, spiritual, practice
«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And since the Hermit was his own cousin, he saw no reason why he shouldn't tell his relation exactly what he thought.
Từ trong câu: hermit, since, cousin, saw, reason, tell, relation, exactly
Arthur Scott Bailey, The tale of Jolly Robin. Nguồn: Project Gutenberg #28293. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Each new land hermit crab assessory should be cleaned before use.
Từ trong câu: crab, hermit, new, land, clean, use
«Animal Care/Land hermit crab cleaning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99768 (bản sửa đổi 3251848). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Anyhow, I should advise Ludwig to show himself without delay, if, indeed, he is not already a corpse or a hermit.”
Từ trong câu: corpse, advise, anyhow, show, himself, delay, indeed, already
William, Sir Magnay, A prince of lovers. Nguồn: Project Gutenberg #73269. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hermit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hermit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hermit trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ hermit hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hermit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hermit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hermit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hermit: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.