Câu tiếng Anh có từ “hermit”
139 câu thật có từ hermit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hermit nghĩa là ẩn sĩ. hermit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one retired from society for religious reasons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hermit
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Evidently the hermit had got away, so why concern one's self about the method?
Từ trong câu: hermit, evidently, get, away, concern, self, method
Camilla Kenyon, Spanish Doubloons. Nguồn: Project Gutenberg #12639. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One day Dean was devastated to find that the hermit had disappeared.
Từ trong câu: hermit, day, devastate, find, disappear
«Motivation and emotion/Book/2015/Mastery and flow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202027 (bản sửa đổi 2467568). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He had made a picture of himself living there a hermit in a shanty by the tunnel....
Từ trong câu: hermit, make, picture, himself, live, tunnel
Van Wyck Brooks, The Ordeal of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #42225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now in the hamlet below there lived a boy who had become known to the hermit on this manner.
Từ trong câu: hermit, now, below, live, boy, become, know, manner
Juliana Horatia Ewing, Last Words: A Final Collection of Stories. Nguồn: Project Gutenberg #25710. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After I had lived as a hermit for seven years, I was suddenly overcome by the wish to know my earlier lives.
Từ trong câu: hermit, live, seven, year, suddenly, overcome, wish, know
«Yoga/Miscellanea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310141 (bản sửa đổi 4410928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The hermit had gone on first, and lit a torch; as they might, they bore along poor O'Water, and placed him in his agony on the low couch.
Từ trong câu: hermit, torch, go, first, light, bore, poor, place
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'Thought which Knows All' "--he was quoting something the hermit had said to Loristan in their midnight talk--"Thought which Knows All!
Từ trong câu: quote, think, know, something, hermit, midnight, talk
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here and there a funny little hermit-crab scuttled busily about, keeping tightly hold of the shell which he had stolen to be his home.
Từ trong câu: crab, tightly, funny, little, hermit, keep, hold, shell
Abbie Farwell Brown, Brothers and sisters. Nguồn: Project Gutenberg #69760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hermit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hermit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hermit trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ hermit hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hermit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hermit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hermit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hermit: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.