Câu tiếng Anh có từ “hermit”
139 câu thật có từ hermit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hermit nghĩa là ẩn sĩ. hermit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one retired from society for religious reasons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hermit
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is also a tendency towards being a loner, a monk or a hermit.
Từ trong câu: hermit, tendency, toward, monk
«Ba Zi/Symbolic Stars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282036 (bản sửa đổi 4422996). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For whose who care to cook for their hermit crabs, there are many recipes online.
Từ trong câu: hermit, care, cook, crab, many, recipe, online
«Animal Care/Land hermit crab food», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98673 (bản sửa đổi 3578858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once upon a time there was an old woman who supported a retired hermit for some twenty years.
Từ trong câu: hermit, once, time, old, woman, support, retire, twenty
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There is a small island, almost adjoining to Anglesey, which is inhabited by hermits, living by manual labour, and serving God.
Từ trong câu: hermit, small, island, almost, adjoin, inhabit, live, manual
Cambrensis, 1146?-1223? Giraldus, The Itinerary of Archbishop Baldwin Through Wales. Nguồn: Project Gutenberg #1148. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are several ways to bathe a land hermit crab.
Từ trong câu: crab, hermit, several, way, bathe, land
«Animal Care/Land hermit crab bath», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102616 (bản sửa đổi 3251846). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are several ways to bathe a hermit crab.
Từ trong câu: bathe, several, way, hermit, crab
«Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hermit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hermit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hermit trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ hermit hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hermit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hermit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hermit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hermit: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.