Câu tiếng Anh có từ “hermit”
127 câu thật có từ hermit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hermit nghĩa là ẩn sĩ. hermit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one retired from society for religious reasons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hermit
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It will include magic and witchcraft, hermits and wise men.
Từ trong câu: hermit, include, magic, wise, man
«Philosophy of Religion/What is religion?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88157 (bản sửa đổi 3267352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every one who has searched a few rock pools will have seen the familiar Hermits, and will probably have been interested in their varied antics.
Từ trong câu: hermit, antics, every, search, rock, pool, see, familiar
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One evening the Hermit was sitting silently dreaming of days of happiness, that might have been his in reality, had not his headstrong will marred his prospects.
Từ trong câu: headstrong, evening, hermit, sit, silently, dream, day, happiness
Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hermit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hermit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hermit trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ hermit hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hermit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hermit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hermit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hermit: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.