Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hay”

260 câu thật có từ hay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hay nghĩa là cỏ khô. hay là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grass mowed and cured for use as fodder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hay

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Visited the hay makers they will require a day or two yet to have a sufficiency made.

    Từ trong câu: hay, visit, maker, require, day, make

    Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hay, it will be seen, is rated as being more nutritious than potatoes or beets.

    Từ trong câu: nutritious, hay, see, rate, potato

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “That will make quite a little pile of hay,” said John, “and there’s nothing smells sweeter.

    Từ trong câu: pile, hay, smell, make, quite, little, nothing, sweet

    Amy Ella Blanchard, Little Miss Oddity. Nguồn: Project Gutenberg #71840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be that for two or three years the hay will stand unused; then comes the stress.

    Từ trong câu: unused, year, hay, stand, come, stress

    Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ah, poor Hay-Seed! how bitterly will burst those straps in the first howling gale, when thou art driven, straps, buttons, and all, down the throat of the tempest.

    Từ trong câu: bitterly, poor, hay, seed, burst, first, gale, art

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We will soon begin to cut our hay; we have a mowing-machine, so that it does not take long to cut our hay.

    Từ trong câu: soon, does, cut, machine, hay, begin, take, long

    Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I say, Towler,” said the hostler, “just run up the ladder into the loft and put some hay down into this horse's rack, will you? only lay down your pipe.”

    Từ trong câu: rack, ladder, run, up, put, hay, down, lay

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She’ll work all day and go to a Bohemian wedding and dance all night, and drive the hay wagon for a cross man next morning.

    Từ trong câu: wedding, wed, work, day, go, dance, night, drive

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hay loft382 lần
mown hay285 lần
hay uta261 lần
hay stack193 lần
hay mow146 lần
wisp of hay107 lần
load of hay235 lần
hay rick98 lần
hay stacks95 lần
bundle of hay170 lần
bundles of hay106 lần
hay ricks73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hay trong kho câu?
Kho câu có 260 câu có từ hay hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hay gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hay: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.