Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hay”

259 câu thật có từ hay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hay nghĩa là cỏ khô. hay là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grass mowed and cured for use as fodder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hay

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He cowered down behind the hay-rick, scarcely daring to breathe, expecting each instant that the dog would spring upon him.

    Từ trong câu: hay, down, behind, scarcely, dare, breathe, expect, instant

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hay was in her eyes, her ears, her mouth, down her back—she would have made a mule seem a sorry hay-consumer.

    Từ trong câu: hay, consumer, eye, ear, mouth, down, back, make

    Isabel Hornibrook, Pemrose Lorry, Radio Amateur. Nguồn: Project Gutenberg #62371. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of late he had been digging in the back yard and had ransacked the hay in his horse-shed for the concealed leather chest he imagined he would find.

    Từ trong câu: hay, chest, late, dig, back, yard, horse, shed

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The hay, as was the case in winter time, would cover a large part of the floor and, of course, raise continual dust.

    Từ trong câu: continual, hay, case, winter, time, cover, large, part

    John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They hurried to the hayfield below the barn where Matthew was coiling hay, and, as luck would have it, Mrs. Lynde was talking to Marilla at the lane fence.

    Từ trong câu: luck, hay, hurry, below, barn, mrs, talk, lane

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would include all the cereals not used on the farm, and such hay as was not required for the stock during winter.

    Từ trong câu: cereal, include, use, farm, hay, require, stock, winter

    S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You would find it difficult, I dare say, just now, in the middle of a very late hay harvest, to hire a horse and cart?”

    Từ trong câu: hire, horse, middle, difficult, hay, harvest, cart, find

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hay loft382 lần
mown hay285 lần
hay uta261 lần
hay stack193 lần
hay mow146 lần
wisp of hay107 lần
load of hay235 lần
hay rick98 lần
hay stacks95 lần
bundle of hay170 lần
bundles of hay106 lần
hay ricks73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hay trong kho câu?
Kho câu có 259 câu có từ hay hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hay gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hay: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.