E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hay”

228 câu thật có từ hay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hay nghĩa là cỏ khô. hay là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grass mowed and cured for use as fodder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hay

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • With no hay and worn out from the trip, the cattle began to succumb.

    Từ trong câu: succumb, hay, wear, out, trip, cattle, begin

    John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Hay Magpies are the local rugby league team.

    Từ trong câu: magpie, hay, local, rugby, league, team

    «Hay, New South Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263917 (bản sửa đổi 10828476). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The ages of the Hay Springs sites are approximately the same, but their correlation is presently under debate.

    Từ trong câu: correlation, age, hay, spring, site, approximately, debate

    Robert J. Russell, Evolution and Classification of the Pocket Gophers of the Subfamily Geomyinae. Nguồn: Project Gutenberg #40282. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hay loft382 lần
mown hay285 lần
hay uta261 lần
hay stack193 lần
hay mow146 lần
wisp of hay107 lần
load of hay235 lần
hay rick98 lần
hay stacks95 lần
bundle of hay170 lần
bundles of hay106 lần
hay ricks73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hay trong kho câu?
Kho câu có 228 câu có từ hay hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hay gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hay: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.