Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hay”

260 câu thật có từ hay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hay nghĩa là cỏ khô. hay là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grass mowed and cured for use as fodder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hay

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • If you are too dumb to stack hay safely, you shouldn't be stacking hay.

    Từ trong câu: hay, dumb, stack, safely

    «Law School 101/Torts 101 (The Law of Accidents)/Class 4 - The "Reasonable Person" Standard», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328311 (bản sửa đổi 2796495). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Just now, instead of hay, I should be eating some good bread and butter.

    Từ trong câu: hay, butter, now, instead, eat, good, bread

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Kids should be fed grain, minerals, hay, and a yeast culture made for this purpose.

    Từ trong câu: hay, yeast, kid, feed, grain, mineral, culture, make

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Goat Husbandry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102772 (bản sửa đổi 3250958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He evidently felt that he should make hay while the sun was shining.

    Từ trong câu: hay, evidently, feel, make, sun, shine

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As for Mr. Hay,--I once said the Antipodes were tributary to me, not thinking that I should ever become tributary to the Antipodes.

    Từ trong câu: hay, mr, once, think, ever, become

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Indeed, I am not sure whether I ought to call it a room at all; for it was just a loft where they kept hay and straw and oats for the horses.

    Từ trong câu: straw, indeed, sure, whether, ought, call, room, keep

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It’s surely no great cause of alarm that Heathcliff should take a moonlight saunter on the moors, or even lie too sulky to speak to us in the hay-loft.

    Từ trong câu: moonlight, surely, great, cause, alarm, take, even, lie

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hay loft382 lần
mown hay285 lần
hay uta261 lần
hay stack193 lần
hay mow146 lần
wisp of hay107 lần
load of hay235 lần
hay rick98 lần
hay stacks95 lần
bundle of hay170 lần
bundles of hay106 lần
hay ricks73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hay trong kho câu?
Kho câu có 260 câu có từ hay hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hay gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hay: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.