Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hay”

260 câu thật có từ hay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hay nghĩa là cỏ khô. hay là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grass mowed and cured for use as fodder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hay

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Hay is the most common form of feed available for cattle.

    Từ trong câu: hay, common, form, feed, available, cattle

    «Raising Cattle/Feed», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90849 (bản sửa đổi 3930757). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ah, poor Hay-Seed! how bitterly will burst those straps in the first howling gale, when thou art driven, straps, buttons, and all, down the throat of the tempest.

    Từ trong câu: bitterly, poor, hay, seed, burst, first, gale, art

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He ordered the best hay with plenty of oats, crushed beans, and bran, with vetches, or rye grass, as the man might think needful.

    Từ trong câu: bean, order, best, hay, plenty, grass, man, think

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The least mechanized farms forked the hay into the lofts by hand but later barns were equipped with a mechanical fork for lifting the hay.

    Từ trong câu: mechanize, least, farm, fork, hay, hand, late, barn

    Elizabeth Brown Pryor, Frying Pan Farm. Nguồn: Project Gutenberg #33243. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A huge mow it is, packed with crisp, sweet hay, from the top of which the smallest child can reach the straining rafters.

    Từ trong câu: rafter, huge, pack, crisp, sweet, hay, top, small

    Helen Keller, The World I Live In. Nguồn: Project Gutenberg #27683. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These are the best meals of the Southern race-horse, and constitute nutritious hay without dust....

    Từ trong câu: nutritious, best, meal, southern, race, horse, constitute, hay

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Now,” said Henchard, digging his strong eyes into Jopp’s face, “one thing is necessary to me, as the biggest corn-and-hay dealer in these parts.

    Từ trong câu: dig, now, strong, eye, face, thing, necessary, big

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hay loft382 lần
mown hay285 lần
hay uta261 lần
hay stack193 lần
hay mow146 lần
wisp of hay107 lần
load of hay235 lần
hay rick98 lần
hay stacks95 lần
bundle of hay170 lần
bundles of hay106 lần
hay ricks73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hay trong kho câu?
Kho câu có 260 câu có từ hay hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hay gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hay: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.