Câu tiếng Anh có từ “hanging”
193 câu thật có từ hanging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hanging nghĩa là treo. hanging là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: decoration that is hung (as a tapestry) on a wall or over a window. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hanging
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
There are troubles hanging over me, as sure as the tail of that comet grows.
Từ trong câu: hanging, tail, comet, trouble, hang, sure, grow
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His bed had neither tester nor hangings, and there was no carpet on the floor nor curtains at the window.
Từ trong câu: hanging, carpet, curtain, bed, neither, hang, floor, window
Bessie Dill, The Silver Glen. Nguồn: Project Gutenberg #76963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I knew there to be none--but there was my rope, which would still be hanging where I had left it.
Từ trong câu: hanging, know, none, rope, still, hang, leave
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Surely there is some horrible doom hanging over us that every possible accident should thwart us in all we try to do.
Từ trong câu: hanging, surely, horrible, doom, hang, every, possible, accident
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You see, she said ‘mistress,’ though there was a hat hanging up in the hall, and it would have been more natural to have said ‘master.’
Từ trong câu: hanging, hang, master, hat, see, though, up, hall
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were printed bills on the gate and on bits of carpet hanging out of the windows, announcing a sale by auction of the Household Furniture and Effects, next week.
Từ trong câu: hanging, sale, auction, household, print, bill, gate, bit
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were hanging bridges and balconies, as I have said, side corridors and what not.
Từ trong câu: corridor, hanging, bridge, hang, balcony, side
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a great lantern hanging midway from the mast, and shining down upon the lower deck.
Từ trong câu: lower, hanging, low, hang, shine, great, down, deck
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was all but naked, a ragged and fire-scorched skin hanging part way down his back, but on his body there was much hair.
Từ trong câu: skin, hair, hanging, body, naked, hang, way, much
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hanging
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hanging trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ hanging hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hanging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hanging gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hanging?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hanging: Quá khứ đơn (47 câu), Quá khứ tiếp diễn (34 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.