Câu tiếng Anh có từ “hanging”
182 câu thật có từ hanging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hanging nghĩa là treo. hanging là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: decoration that is hung (as a tapestry) on a wall or over a window. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hanging
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I knew there to be none--but there was my rope, which would still be hanging where I had left it.
Từ trong câu: hanging, know, none, rope, still, hang, leave
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He took a kind of fancy to me then, and would hardly go back to his woods, but was always hanging about my hut.
Từ trong câu: hanging, fancy, take, kind, hardly, go, back, wood
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You see, she said ‘mistress,’ though there was a hat hanging up in the hall, and it would have been more natural to have said ‘master.’
Từ trong câu: hanging, hang, master, hat, see, though, up, hall
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The evergreen arch wouldn’t stay firm after she got it up, but wiggled and threatened to tumble down on her head when the hanging baskets were filled.
Từ trong câu: hanging, arch, stay, firm, get, up, threaten, tumble
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hanging
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hanging trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ hanging hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hanging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hanging gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hanging?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hanging: Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ tiếp diễn (34 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.