Câu tiếng Anh có từ “halfway”
150 câu thật có từ halfway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: halfway nghĩa là nửa chừng. halfway là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: equally distant from the extremes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ halfway
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
They were shouting in the street before Marvel was halfway there.
Từ trong câu: halfway, shout, street, marvel
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After dawn, however, they observed how few men were working the one-gun battery halfway up Queenston Heights.
Từ trong câu: halfway, dawn, however, observe, man, work, gun, battery
Alexander, 1860-1936 [Editor] Fraser, Brock Centenary, 1812-1912. Nguồn: Project Gutenberg #38620. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A lot of us had gone halfway down the track to meet them and were yelling ourselves hoarse.
Từ trong câu: halfway, yell, lot, go, down, track, meet, ourselves
Ralph Henry Barbour, The play that won. Nguồn: Project Gutenberg #68062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The wagon was unloading about halfway down the wharf when we got there, and the men were taking out their bundles.
Từ trong câu: halfway, unload, wagon, down, get, man, take, out
William John Hopkins, She Blows! And Sparm at That!. Nguồn: Project Gutenberg #58028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After he says, "Yes, he works here," I turned immediately and run on up, I halfway turned then when I was talking to Mr. Truly.
Từ trong câu: halfway, truly, yes, work, turn, immediately, run, up
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A signal party, stationed a little above the upper landing and halfway up the bluff, was communicating in the mystic language of the code with another upon our side the river.
Từ trong câu: halfway, signal, party, station, little, above, upper, land
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She passed over the constellation of the Twins, and was now nearing the halfway point between the horizon and the zenith.
Từ trong câu: twin, halfway, pass, now, near, point, horizon, zenith
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another hour and we arrived at Park Taurus, a German military halfway house, forty kilos from Gulek, and thirty-two from Bozanti, whither we were going.
Từ trong câu: kilo, another, hour, arrive, park, military, halfway, house
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ halfway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ halfway trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ halfway hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ halfway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ halfway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ halfway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ halfway: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.